giao điểm
Kiểm điểm tài vật và giao phó cho người tương quan.
◇Tuyên Hòa di sự 宣和遺事:
Bắc quốc hoàng đế dĩ sai Cái Thiên Đại Vương vãng Quan Tây giao điểm ngũ lộ tài cốc
北國皇帝已差蓋天大王往關西交點五路財穀 (Hậu tập 後集).Chỗ gặp nhau (giữa hai đường hoặc giữa đường và bề mặt).Tỉ dụ chỗ có mâu thuẫn.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Tha giá dạng tiêu táo bất an, chánh nhân vi tha thị tại khả thắng khả bại đích giao điểm thượng
他這樣焦躁不安, 正因為他是在可勝可敗的交點上 (Tí dạ 子夜, Thập tứ).
Nghĩa của 交点 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 點
| chúm | 點: | chúm chím |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| đém | 點: | lém đém (lem nhem) |
| đêm | 點: | đêm hôm |
| đóm | 點: | điếu đóm; đóm lửa |
| đúm | 點: | |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |

Tìm hình ảnh cho: 交點 Tìm thêm nội dung cho: 交點
