Từ: 交點 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交點:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao điểm
Kiểm điểm tài vật và giao phó cho người tương quan.
◇Tuyên Hòa di sự 事:
Bắc quốc hoàng đế dĩ sai Cái Thiên Đại Vương vãng Quan Tây giao điểm ngũ lộ tài cốc
西穀 (Hậu tập 集).Chỗ gặp nhau (giữa hai đường hoặc giữa đường và bề mặt).Tỉ dụ chỗ có mâu thuẫn.
◇Mao Thuẫn 盾:
Tha giá dạng tiêu táo bất an, chánh nhân vi tha thị tại khả thắng khả bại đích giao điểm thượng
安, 上 (Tí dạ 夜, Thập tứ).

Nghĩa của 交点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāodiǎn] giao điểm。线与线、线与面相交的点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

chúm:chúm chím
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
đém:lém đém (lem nhem)
đêm:đêm hôm
đóm:điếu đóm; đóm lửa
đúm: 
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
交點 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交點 Tìm thêm nội dung cho: 交點