Từ: 理所当然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理所当然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 理 • 所 • 当 • 然

Nghĩa của 理所当然 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐsuǒdāngrán] đương nhiên; dĩ nhiên。从道理上说应当这样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
理所当然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理所当然 Tìm thêm nội dung cho: 理所当然