Từ: 不易之论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不易之论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不易之论 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyìzhìlùn] lời chính xác; lời bất hủ; lời bất di bất dịch。内容正确、不可更改的言论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
不易之论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不易之论 Tìm thêm nội dung cho: 不易之论