Từ: 大喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxǐ] đại hỉ; việc mừng。大喜事。
您大喜啦!
mừng cho anh nhé!
哪天是你们大喜的日子(指结婚日期)?
khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
大喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大喜 Tìm thêm nội dung cho: 大喜