Từ: 足够 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足够:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足够 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúgòu] 1. đầy đủ; đủ。达到应有的或能满足需要的程度。
足够的燃料
nhiên liệu đầy đủ
足够的认识
nhận thức đầy đủ
已经有这么多了,足够了。
nhiều thế này rồi, đủ rồi.
2. thoả mãn; hài lòng。满足;知足。
有您这句话就足够了。
có câu nói của anh thì thoả mãn rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)
足够 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足够 Tìm thêm nội dung cho: 足够