Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 足够 trong tiếng Trung hiện đại:
[zúgòu] 1. đầy đủ; đủ。达到应有的或能满足需要的程度。
足够的燃料
nhiên liệu đầy đủ
足够的认识
nhận thức đầy đủ
已经有这么多了,足够了。
nhiều thế này rồi, đủ rồi.
2. thoả mãn; hài lòng。满足;知足。
有您这句话就足够了。
có câu nói của anh thì thoả mãn rồi.
足够的燃料
nhiên liệu đầy đủ
足够的认识
nhận thức đầy đủ
已经有这么多了,足够了。
nhiều thế này rồi, đủ rồi.
2. thoả mãn; hài lòng。满足;知足。
有您这句话就足够了。
có câu nói của anh thì thoả mãn rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 够
| cấu | 够: | cấu cách (đủ tài) |

Tìm hình ảnh cho: 足够 Tìm thêm nội dung cho: 足够
