Từ: 点金石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点金石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点金石 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjīnshí] 1. chức vụ giáo dục (của đạo Thiên Chúa)。教会的教育力量或职能。
2. đá tạo vàng。见"哲人石"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
点金石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点金石 Tìm thêm nội dung cho: 点金石