Chữ 金 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 金, chiết tự chữ GHIM, GĂM, KIM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金:

金 kim

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 金

Chiết tự chữ ghim, găm, kim bao gồm chữ 人 王 丷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

金 cấu thành từ 3 chữ: 人, 王, 丷
  • nhân, nhơn
  • vương, vướng, vượng
  • bát
  • kim [kim]

    U+91D1, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1, jin4;
    Việt bính: gam1
    1. [白金] bạch kim 2. [本金] bổn kim, bản kim 3. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 4. [舊金山] cựu kim sơn 5. [基金] cơ kim 6. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 7. [佣金] dụng kim 8. [合金] hợp kim 9. [休金] hưu kim 10. [黃金] hoàng kim 11. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 12. [金字塔] kim tự tháp 13. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 14. [利金] lợi kim 15. [五金] ngũ kim 16. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 17. [一字千金] nhất tự thiên kim 18. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 19. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 20. [千金] thiên kim 21. [儲金] trữ kim;

    kim

    Nghĩa Trung Việt của từ 金

    (Danh) Kim loại.
    ◎Như: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim
    năm loài kim.

    (Danh)
    Vàng.
    § Tục gọi là hoàng kim .

    (Danh)
    Tiền.
    ◎Như: hiện kim tiền mặt.

    (Danh)
    Tiếng kim, một thứ tiếng trong bát âm.
    ◎Như: tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là minh kim thu quân .

    (Danh)
    Đồ binh, vũ khí như đao, kiếm, giáo, mác, v.v.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào Tháo lan trụ, đại tát nhất trận, trảm thủ vạn dư cấp, đoạt đắc kì phan, kim cổ mã thất cực đa , , , , (Đệ nhất hồi ) Tào Tháo đón đánh một trận kịch liệt, chém giết hơn một vạn người, cướp được cờ, trống, ngựa, khí giới rất nhiều.

    (Danh)
    Nhà Kim (1115-1234), một giống rợ diệt nhà Bắc Tống , lấy được vùng Đông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà Nguyên lấy mất.

    (Danh)
    Một trong ngũ hành .
    § Cổ nhân thường lấy âm dương ngũ hành giải thích biến hóa của các mùa, mùa thu trong ngũ hành thuộc Kim, nên gọi gió thu là kim phong .

    (Danh)
    Sao Kim, nói tắt của Kim tinh , một trong tám hành tinh lớn.

    (Danh)
    Họ Kim.

    (Tính)
    Có màu vàng.
    ◎Như: kim ngư cá vàng.
    ◇Tiết Đào : Kim cúc hàn hoa mãn viện hương 滿 (Cửu nhật ngộ vũ ) Cúc vàng hoa lạnh thơm khắp sân.

    (Tính)
    Bền, vững, kiên cố.
    ◎Như: kim thành thành bền vững như vàng.

    (Tính)
    Quý trọng, trân quý.
    ◎Như: kim khẩu miệng vàng, kim ngôn lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nãi nãi dã yếu bảo trọng kim thể tài thị (Đệ thập ngũ hồi) Mợ cũng cần phải giữ gìn sức khỏe (thân thể vàng ngọc) mới được.

    kim, như "kim khí, kim loại" (vhn)
    ghim, như "ghim vào" (btcn)
    găm, như "dap găm" (gdhn)

    Nghĩa của 金 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 8
    Hán Việt: KIM
    1. kim loại; kim。金属,通常指金、银、铜、铁、锡等。
    五金。
    ngũ kim; kim loại.
    合金。
    hợp kim.
    2. tiền。钱。
    现金。
    tiền mặt.
    你已经输了全部现金,别再赌了。
    mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
    基金。
    tiền vốn; quỹ.
    3. chuông; chiêng (nhạc cụ bằng kim loại)。古时金属制的打击乐器,如锣等。
    金鼓。
    chuông trống.
    鸣金收兵。
    gióng chuông thu binh.
    4. vàng (kí hiệu: Au)。金属元素,符号Au(aurum)。赤黄色,质柔软,延展性大,化学性质稳定。是一种贵重金属,用来制造货币、装饰品等。通称金子或黄金。
    5. vàng; quý giá。比喻尊贵、贵重。
    金口玉言
    lời nói ngàn vàng.
    6. màu vàng。象金子的颜色。
    金色纽扣。
    khuy màu vàng.
    金漆盒子。
    hộp sơn vàng.
    7. họ Kim。(Jīn)姓。
    8. nhà Kim; đời Kim (ở phía Bắc Trung Quốc)。朝代、公元1115-1234,女真族完颜阿骨打所建,在中国北部。
    Từ ghép:
    金榜 ; 金杯 ; 金本位 ; 金笔 ; 金碧辉煌 ; 金边 ; 金箔 ; 金不换 ; 金灿灿 ; 金蝉脱壳 ; 金城汤池 ; 金疮 ; 金额 ; 金刚 ; 金刚 ; 金刚怒目 ; 金刚砂 ; 金刚石 ; 金刚钻 ; 金刚钻 ; 金工 ; 金瓜 ; 金龟 ; 金龟子 ; 金合欢 ; 金衡 ; 金花菜 ; 金煌煌 ; 金黄 ; 金婚 ; 金鸡纳树 ; 金鸡纳霜 ; 金橘 ; 金科玉律 ; 金壳郎 ; 金库 ; 金莲 ; 金铃子 ; 金銮殿 ; 金霉素 ; 金门 ; 金迷纸醉 ; 金瓯 ; 金钱 ; 金钱豹 ; 金枪鱼 ; 金融 ; 金融寡头 ; 金融资本 ; 金山 ;
    金石 ; 金属 ; 金属探伤 ; 金属陶瓷 ; 金斯顿 ; 金丝猴 ; 金丝雀 ; 金丝燕 ; 金粟兰 ; 金汤 ; 金条 ; 金文 ; 金乌 ; 金星 ; 金星 ; 金银花 ; 金鱼 ; 金鱼虫 ; 金鱼藻 ; 金玉 ; 金圆券 ; 金盏花 ; 金针 ; 金针菜 ; 金针虫 ; 金子 ; 金字塔 ; 金字招牌

    Chữ gần giống với 金:

    , , ,

    Dị thể chữ 金

    ,

    Chữ gần giống 金

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 金 Tự hình chữ 金 Tự hình chữ 金 Tự hình chữ 金

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

    ghim:ghim vào
    găm:dap găm
    kim:kim khí, kim loại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 金:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

    Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

    Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    金 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 金 Tìm thêm nội dung cho: 金