Từ: 点鬼火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点鬼火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点鬼火 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnguǐhuǒ] lân quang; lân tinh。鬼火、磷火的俗称。在枯骨很多的地方就会出现鬼火。但是鬼火是点不起来的,所谓点鬼火,是比喻在阴暗的角落里进行煽动的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
点鬼火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点鬼火 Tìm thêm nội dung cho: 点鬼火