Chữ 鬼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬼, chiết tự chữ KHUỶU, QUẼ, QUỈ, QUỶ, SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼:

鬼 quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬼

鬼

Chiết tự chữ 鬼

Chiết tự chữ khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu bao gồm chữ 丶 田 儿 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬼 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 田, 儿, 厶
  • 丶 chủ
  • 田 ruộng, điền
  • 儿 nhi, nhân
  • 厶 khư, mỗ
  • quỷ [quỷ]

    U+9B3C, tổng 9 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3, kuai4, kui3;
    Việt bính: gwai2
    1. [惡鬼] ác quỷ 2. [白日鬼] bạch nhật quỷ 3. [窮鬼] cùng quỷ 4. [鬼質] quỷ chất 5. [鬼鬼祟祟] quỷ quỷ túy túy 6. [鬼胎] quỷ thai 7. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần;

    鬼 quỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬼

    (Danh) Ma (hồn người chết).
    ◎Như: quỷ sử thần sai 鬼
    使神差 ma khiến thần sai (hành vi không tự chủ), ngạ quỷ 餓鬼 ma đói.
    ◇Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義: Dạ dạ chỉ văn đắc thủy biên quỷ khốc thần hào 夜夜只聞得水邊鬼哭神號 (Đệ cửu thập nhất hồi) Đêm đêm chỉ nghe bên sông ma khóc thần gào.

    (Danh)
    Người có hành vi không tốt, kẻ nghiện ngập.
    ◎Như: tửu quỷ 酒鬼 đồ nghiện rượu, đổ quỷ 賭鬼 quân cờ bạc.

    (Danh)
    Trò ma, trò dối trá.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na hựu thị nhĩ Phượng cô nương đích quỷ, na lí tựu cùng đáo như thử 那又是你鳳姑娘的鬼, 那裡就窮到如此 (Đệ ngũ thập tam hồi) Đó lại là trò ma của thím Phượng nhà mi đấy thôi, lẽ nào lại kiết đến thế?

    (Danh)
    Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Họ Quỷ.

    (Tính)
    Xảo trá, âm hiểm, không sáng tỏ.
    ◎Như: quỷ vực 鬼蜮 người tính âm hiểm, quỷ chủ ý 鬼主意 ý đồ mờ ám.

    (Tính)
    Tinh ma, ranh ma, láu.
    ◎Như: giá hài tử chân quỷ 這孩子眞鬼 thằng bé ranh ma thật.

    (Tính)
    Xấu, dễ sợ, đáng ghét, chết tiệt.
    ◎Như: quỷ thiên khí 鬼天氣 thời tiết xấu, giá thị thập ma quỷ địa phương a? 這是什麼鬼地方啊 đó là cái nơi chết tiệt nào vậy?

    (Phó)
    Hồ loạn, bừa bãi.
    ◎Như: quỷ hỗn 鬼混 bừa bãi, phóng đãng.

    quỷ, như "ma quỷ" (vhn)
    khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (btcn)
    quẽ, như "quạnh quẽ" (btcn)
    quỉ, như "ma quỉ" (btcn)
    sưu, như "sưu (loài quỷ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǐ]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUỶ
    1. ma; ma quỷ; quỷ quái; quỷ。迷信的人所说的人死后的灵魂。
    2. quỷ; con quỷ; đồ quỷ; thằng quỷ (lời mắng)。称有不良嗜好或行为的人(含厌恶意)。
    烟鬼
    quỷ nghiện thuốc; đồ nghiện.
    讨厌鬼
    con quỷ đáng ghét; đồ đáng ghét.
    吝啬鬼
    con quỷ hà tiện; đồ keo kiệt; đồ trùm sò.
    3. giấu giếm; lén lút; không trong sáng; không rõ ràng。躲躲闪闪;不光明。
    鬼头鬼脑
    đầu óc gian giảo độc ác.
    鬼 鬼崇崇
    thậm thụt lén lút; lén la lén lút
    4. mờ ám; âm mưu đen tối; mưu đồ đen tối。不可告人的打算或勾当。
    捣鬼
    làm bậy; phá rối
    心里有鬼
    trong lòng có âm mưu đen tối.
    5. chết tiệt; tồi tệ; quái quỷ; quái đản (làm định ngữ)。恶劣;糟糕(限做定语)。
    鬼天气
    thời tiết chết tiệt
    鬼主意
    ý nghĩ quái đản
    这鬼地方连棵草都不长。
    cái nơi quái quỷ này đến ngọn cỏ cũng không mọc được.
    6. thông minh; lanh lợi; tinh; ranh; láu; ranh ma。机灵(多指小孩儿或动物)。
    这孩子鬼得很!
    đứa bé này rất ranh ma!
    7. sao quỷ (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    Từ ghép:
    鬼把戏 ; 鬼才 ; 鬼点子 ; 鬼斧神工 ; 鬼怪 ; 鬼画符 ; 鬼话 ; 鬼魂 ; 鬼混 ; 鬼火 ; 鬼哭狼嚎 ; 鬼脸 ; 鬼魅 ; 鬼门关 ; 鬼迷心窍 ; 鬼神 ; 鬼使神差 ; 鬼祟 ; 鬼胎 ; 鬼剃头 ; 鬼头鬼脑 ; 鬼物 ; 鬼雄 ; 鬼蜮 ; 鬼子

    Chữ gần giống với 鬼:

    鬼,

    Chữ gần giống 鬼

    塊, 魐, 魋, 魌, 魍, 媿, 魎, 魏, 魑, 魉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬼 Tự hình chữ 鬼 Tự hình chữ 鬼 Tự hình chữ 鬼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

    khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
    quẽ鬼:quạnh quẽ
    quỉ鬼:ma quỉ
    quỷ鬼:ma quỷ
    sưu鬼:sưu (loài quỷ)
    鬼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬼 Tìm thêm nội dung cho: 鬼