Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟火食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟火食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟火食 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānhuǒshí] thức ăn chín。指熟食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
烟火食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟火食 Tìm thêm nội dung cho: 烟火食