Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 食 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 食, chiết tự chữ THỰC, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食:
食 thực, tự
Đây là các chữ cấu thành từ này: 食
食
U+98DF, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi2, si4, yi4;
Việt bính: ji6 sik6 zi6
1. [飲食] ẩm thực 2. [惡食] ác thực 3. [惡衣惡食] ác y ác thực 4. [停食] đình thực 5. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 6. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 7. [褕衣甘食] du y cam thực 8. [寄食] kí thực 9. [乞食] khất thực 10. [仰食] ngưỡng thực 11. [豐衣足食] phong y túc thực 12. [食不充腸] thực bất sung trường 13. [食管] thực quản 14. [中食] trúng thực 15. [侵食] xâm thực;
食 thực, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 食
(Danh) Thức ăn.◎Như: nhục thực 肉食 món ăn thịt, tố thực 素食 thức ăn chay.
(Danh) Lộc, bổng lộc.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử mưu đạo bất mưu thực 君子謀道不謀食 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.
(Danh) Thực chỉ 食指 ngón tay trỏ. Cũng dùng để đếm số người ăn.
◎Như: thực chỉ phồn đa 食指繁多 số người ăn nhiều, đông miệng ăn.
(Động) Ăn.
◎Như: thực phạn 食飯 ăn cơm, thực ngôn 食言 nuốt lời, không giữ chữ tín.
(Động) Mòn, khuyết, vơi.
§ Thông thực 蝕.
◎Như: nhật thực 日食 mặt trời bị ăn mòn, nguyệt thực 月食 mặt trăng bị ăn mòn.Một âm là tự.
(Động) Cùng nghĩa với chữ tự 飼 cho ăn.
◎Như: ấm chi tự chi 飲之食之 cho uống cho ăn.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
(Động) Chăn nuôi.
◎Như: tự ngưu 食牛 chăn bò.
thực, như "thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn" (vhn)
tự, như "tự ăn" (gdhn)
Nghĩa của 食 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蚀)
[shí]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 10
Hán Việt: THỰC
1. ăn。吃。
食肉。
ăn thịt.
应多食蔬菜。
nên ăn nhiều rau.
2. ăn cơm。专指吃饭。
食堂。
nhà ăn.
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
3. món ăn。人吃的东西。
肉食。
món thịt.
面食。
món mì.
主食。
món ăn chính.
副食。
món ăn phụ.
消食开胃。
món ăn dễ tiêu.
丰衣足食。
cơm no áo ấm.
4. thức ăn gia súc。(食儿)一般动物吃的东西;饲料。
猪食。
thức ăn của heo.
鸡没食儿了。
gà hết thức ăn rồi.
鸟儿出来打食儿。
chim ra kiếm mồi.
5. để ăn。供食用或调味用的。
食物。
đồ ăn.
食油。
dầu ăn.
食盐。
muối ăn.
6. thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
日食。
nhật thực.
月食。
nguyệt thực.
Từ ghép:
食变星 ; 食道 ; 食古不化 ; 食管 ; 食火鸡 ; 食积 ; 食既 ; 食客 ; 食粮 ; 食量 ; 食品 ; 食谱 ; 食亲财黑 ; 食甚 ; 食堂 ; 食糖 ; 食物 ; 食物中毒 ; 食相 ; 食心虫 ; 食性 ; 食言 ; 食言而肥 ; 食盐 ; 食蚁兽 ; 食用 ; 食油 ; 食欲 ; 食指 ; 食茱萸
[sì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
cho ăn; nuôi。拿东西给人吃。
[yì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
Lệ Thực Kỳ (người thời Hán)。 用于人名,郦食其,汉朝人。
[shí]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 10
Hán Việt: THỰC
1. ăn。吃。
食肉。
ăn thịt.
应多食蔬菜。
nên ăn nhiều rau.
2. ăn cơm。专指吃饭。
食堂。
nhà ăn.
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
3. món ăn。人吃的东西。
肉食。
món thịt.
面食。
món mì.
主食。
món ăn chính.
副食。
món ăn phụ.
消食开胃。
món ăn dễ tiêu.
丰衣足食。
cơm no áo ấm.
4. thức ăn gia súc。(食儿)一般动物吃的东西;饲料。
猪食。
thức ăn của heo.
鸡没食儿了。
gà hết thức ăn rồi.
鸟儿出来打食儿。
chim ra kiếm mồi.
5. để ăn。供食用或调味用的。
食物。
đồ ăn.
食油。
dầu ăn.
食盐。
muối ăn.
6. thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
日食。
nhật thực.
月食。
nguyệt thực.
Từ ghép:
食变星 ; 食道 ; 食古不化 ; 食管 ; 食火鸡 ; 食积 ; 食既 ; 食客 ; 食粮 ; 食量 ; 食品 ; 食谱 ; 食亲财黑 ; 食甚 ; 食堂 ; 食糖 ; 食物 ; 食物中毒 ; 食相 ; 食心虫 ; 食性 ; 食言 ; 食言而肥 ; 食盐 ; 食蚁兽 ; 食用 ; 食油 ; 食欲 ; 食指 ; 食茱萸
[sì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
cho ăn; nuôi。拿东西给人吃。
[yì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
Lệ Thực Kỳ (người thời Hán)。 用于人名,郦食其,汉朝人。
Chữ gần giống với 食:
食,Dị thể chữ 食
飠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Gới ý 17 câu đối có chữ 食:

Tìm hình ảnh cho: 食 Tìm thêm nội dung cho: 食
