Từ: 烧料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧料 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāoliào] thuỷ tinh mờ。用含有硅酸盐的岩石粉末与纯碱混合,并加上颜料,加热容化,冷却后凝成的一种物体,跟玻璃相似,但熔点较低,透明度也较小(有的不透明)。用来制造器皿或手工艺品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
烧料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧料 Tìm thêm nội dung cho: 烧料