Từ: 幸进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸进 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngjìn] hãnh tiến (vì may mắn nên được làm quan hoặc thăng chức)。因侥幸而当官或升级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
幸进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸进 Tìm thêm nội dung cho: 幸进