Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nằm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nằm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nằm

Nghĩa nằm trong tiếng Việt:

["- I. đg. 1. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt: Nằm trên ghế ngựa; Em bé nằm trong nôi. Nằm gai nếm mật. Chịu gian nan khổ sở để lo việc nước như Câu Tiễn nước Việt xưa, hằng ngày nằm trên gai và nếm mật đắng để khỏi quên việc lấy lại nước. Nằm sương gối đất. Nói sự vất vả của người phải ngủ trên mặt đất và ngoài trời. 2. Ngủ: Chưa tối đã đi nằm; Hễ có ngáp ngủ thì cho đi nằm (cd). 3. ở, dự phần: Nằm trong kế hoạch Nhà nước. 4. Giao hợp (thtục). II. ph. Theo phương ngang mặt đất: Đặt nằm cái thang xuống.nằM bẹP.- đg. Cg. Nằm co; ngh. 2. ở yên một nơi không hoạt động gì: ốm nằm bẹp ở nhà.Nằm bếP.- ở cữ."]

Dịch nằm sang tiếng Trung hiện đại:

躺; 卧 《身体倒在地上或其他物体上。也指车辆、器具等倒在地上。》nằm xuống
卧倒。
nằm ngửa
仰卧。
mèo con nằm cạnh bếp lò
小猫卧在火炉旁边。
gà nằm trong ổ
鸡卧在窝里。
《(动物)趴。》
位于; 处于; 处在 《位置处在(某处)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nằm

nằm𬛩:nằm ngủ
nằm:nằm ngủ
nằm𦣰:nằm ngủ
nằm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nằm Tìm thêm nội dung cho: nằm