Từ: quýnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ quýnh:

冏 quýnh • 迥 huýnh, quýnh • 炯 quýnh, huỳnh • 烱 quýnh • 絅 quýnh • 颎 quýnh • 敻 quýnh, huyến • 熲 quýnh • 褧 quýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: quýnh

quýnh [quýnh]

U+518F, tổng 7 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;

冏 quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 冏


§ Xưa dùng như quýnh 炯
.

Nghĩa của 冏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǒng]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 7
Hán Việt: QUÝNH
1. ánh sáng。光。
2. sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ。明亮。

Chữ gần giống với 冏:

冏,

Chữ gần giống 冏

揺, 函, 賷, 奥, 偼, 鯗, 豆, 潈, 羮, 睂,

Tự hình:

Tự hình chữ 冏 Tự hình chữ 冏 Tự hình chữ 冏 Tự hình chữ 冏

huýnh, quýnh [huýnh, quýnh]

U+8FE5, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3, xie4;
Việt bính: gwing2;

迥 huýnh, quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 迥

(Tính) Xa xôi, vắng vẻ.
◇Vương Bột 王
勃: Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng 天高地迥, 覺宇宙之無窮 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.

(Tính)
Khác hẳn, đặc biệt.
◎Như: huýnh nhiên bất đồng 迥然不同 khác hẳn không cùng.

(Danh)
Đồng, vùng ngoài thành.
§ Thông quynh 坰.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lâm huýnh vọng thương châu 臨迥望滄洲 (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác 蒜山被始興王命作) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
§ Còn đọc là quýnh.

quánh, như "dẻo quánh lại" (vhn)
huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
quýnh, như "lo quýnh, quýnh quáng" (gdhn)

Nghĩa của 迥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (逈)
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然

Chữ gần giống với 迥:

迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

Chữ gần giống 迥

还, 逈, 逖, 逕, 诇, 途, 逓, 递, 逑, 逐,

Tự hình:

Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥

quýnh, huỳnh [quýnh, huỳnh]

U+70AF, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3, pao4;
Việt bính: gwing2;

炯 quýnh, huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 炯

(Tính) Sáng tỏ, rõ rệt.
◎Như: quýnh tâm 炯
心 tâm địa sáng tỏ, quýnh giới 炯戒 lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh 目光炯炯 ánh mắt sáng rực.
§ Cũng đọc là huỳnh.

quýnh, như "lo quýnh" (gdhn)
quỷnh, như "cả quỷnh (chàng ngố)" (gdhn)

Nghĩa của 炯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (烱)
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯

Chữ gần giống với 炯:

㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炯

烱,

Chữ gần giống 炯

烂, 焀, 烴, 烵, 耿, 烶, 烷, 烸, 烺, 烻,

Tự hình:

Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯

quýnh [quýnh]

U+70F1, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;

烱 quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 烱

Dạng chữ cổ của 炯.

Chữ gần giống với 烱:

㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

Dị thể chữ 烱

炯,

Chữ gần giống 烱

烀, 烽, 烲, 烳, 烴, 烵, 耿, 烶, 烷, 烸,

Tự hình:

Tự hình chữ 烱 Tự hình chữ 烱 Tự hình chữ 烱 Tự hình chữ 烱

quýnh [quýnh]

U+7D45, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 䌹;
Pinyin: jiong3, jiong1;
Việt bính: gwing2;

絅 quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 絅

(Danh) Áo choàng một lớp.
◎Như: ý cẩm thượng quýnh 衣
錦尚絅 áo gấm phủ ngoài một cái áo vải đơn nữa, ý nói bậc quân tử giữ đức trong lòng không để lộ ra ngoài.

Nghĩa của 絅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褧)
[jiǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CÁNH
áo choàng đơn。罩在外面的单衣。

Chữ gần giống với 絅:

䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 絅

褧, 䌹,

Chữ gần giống 絅

緸, 辮, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緷, 緶,

Tự hình:

Tự hình chữ 絅 Tự hình chữ 絅 Tự hình chữ 絅 Tự hình chữ 絅

quýnh [quýnh]

U+988E, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 熲;
Pinyin: jiong3;
Việt bính: wing6;

颎 quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 颎

Giản thể của chữ 熲.

Nghĩa của 颎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǒng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
ánh lửa。火光。

Chữ gần giống với 颎:

颉, 颊, 颋, 颌, 颍, 颎, 颏,

Dị thể chữ 颎

熲,

Chữ gần giống 颎

熲, 烦, 颍, 烜, 烛, 烚, 烙, 烘, 烗, 旨,

Tự hình:

Tự hình chữ 颎 Tự hình chữ 颎 Tự hình chữ 颎 Tự hình chữ 颎

quýnh, huyến [quýnh, huyến]

U+657B, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiong4;
Việt bính: hing3 hyun3;

敻 quýnh, huyến

Nghĩa Trung Việt của từ 敻

(Phó) Xa.
◇Lí Hoa 李
華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.Một âm là huyến.

(Động)
Kinh doanh, cầu cạnh.

Nghĩa của 敻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiòng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm

Chữ gần giống với 敻:

㪤, 㪥, 㪦, 敵, 敷, 數, 敹, 敺, 敻, 數,

Chữ gần giống 敻

扥, 那, 尋, 夐, 樂, 烉, 砯, 臦, 存, 益,

Tự hình:

Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻

quýnh [quýnh]

U+71B2, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 颎;
Pinyin: jiong3;
Việt bính: gang2 gwing2 wing6;

熲 quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 熲

(Danh) Ánh lửa.

Chữ gần giống với 熲:

㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

Dị thể chữ 熲

颎,

Chữ gần giống 熲

颎, 煩, 穎, 潁, 顈, 爑, 炚, 炞, 炝, 炜,

Tự hình:

Tự hình chữ 熲 Tự hình chữ 熲 Tự hình chữ 熲 Tự hình chữ 熲

quýnh [quýnh]

U+8927, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;

褧 quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 褧

(Danh) Áo đơn để khoác (làm bằng vải gai hay sợi nhỏ, mặc ở ngoài hết các lớp áo khác, để ngăn bụi đất).
§ Cũng viết là quýnh 絅
.
◇Trương Hỗ 張祜: Mạc mạc vụ trung như ý quýnh 漠漠霧中如衣褧 (Trĩ triêu phi thao 雉朝飛操) Mù mịt trong sương như khoác cái áo đơn.

Nghĩa của 褧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǒng]Bộ: 衣- Y
Số nét: 16
Hán Việt: QUỲNH
áo khoác; áo choàng (bằng vải bố)。用麻布做的罩衫。

Chữ gần giống với 褧:

䙎, 䙏, 䙐, 䙑, 䙒, 䙓, 褧, 褰, 褱,

Dị thể chữ 褧

絅,

Chữ gần giống 褧

铱, 褢, 褱, 褰, 褮, 褭, 袈, 褩, 袋, 袌,

Tự hình:

Tự hình chữ 褧 Tự hình chữ 褧 Tự hình chữ 褧 Tự hình chữ 褧

Nghĩa chữ nôm của chữ: quýnh

quýnh𡕷:lo quýnh, quýnh quáng
quýnh炯:lo quýnh
quýnh瓊:lính quýnh
quýnh迥:lo quýnh, quýnh quáng
quýnh󰖰:lo quýnh, quýnh quáng
quýnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quýnh Tìm thêm nội dung cho: quýnh