Chữ 悶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悶, chiết tự chữ MUỐN, MUỘN, MỤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悶:

悶 muộn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悶

悶

Chiết tự chữ 悶

Chiết tự chữ muốn, muộn, mụn bao gồm chữ 門 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

悶 cấu thành từ 2 chữ: 門, 心
  • 門 mon, món, môn
  • 心 tim, tâm, tấm
  • muộn [muộn]

    U+60B6, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 闷;
    Pinyin: men4, men1;
    Việt bính: mun6
    1. [排悶] bài muộn 2. [納悶] nạp muộn;

    悶 muộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 悶

    (Tính) Buồn bực, khổ não.
    ◎Như: phiền muộn 煩
    悶 buồn phiền.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồi đáo gia trung, muộn muộn bất dĩ 回到家中, 悶悶不已 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà, lòng buồn rười rượi.

    (Tính)
    Bí, ngột ngạt.
    ◎Như: thiên khí khốc nhiệt, phòng gian hảo muộn 天氣酷熱, 房間好悶 khí trời nóng bức, trong phòng ngột ngạt quá.

    (Tính)
    Ồ ồ (tiếng, âm thanh).
    ◎Như: na nhân thuyết thoại chẩm ma muộn thanh muộn khí đích 那人說話怎麼悶聲悶氣的 người đó nói giọng sao mà ồ ồ thế.

    (Tính)
    Ù lì, không linh hoạt, không lên tiếng.
    ◎Như: muộn đầu muộn não 悶頭悶腦 đầu óc nặng nề ù lì.

    (Động)
    Đậy kín cho ngấm, hãm. Cũng viết là muộn 燜.
    ◎Như: bả thái tái muộn nhất hội nhi 把菜再悶一會兒 đem món ăn hầm lại một lúc.

    (Động)
    Ở lâu một chỗ, lẩn quẩn.
    ◎Như: biệt lão muộn tại gia lí 別老悶在家裡 đừng lẩn quẩn ù lì ở trong nhà.

    (Động)
    Chất chứa, giấu kín.
    ◎Như: hữu thoại tựu thuyết xuất lai, bất yếu muộn tại tâm lí 有話就說出來, 不要悶在心裡 có gì muốn nói hãy nói ra, không nên chất chứa trong lòng.

    (Danh)
    Lòng buồn bã, tâm tình buồn bực.
    ◎Như: bài ưu giải muộn 排憂解悶 xua đuổi âu lo giải tỏa u sầu.

    muốn, như "muốn làm" (vhn)
    muộn, như "phiền muộn" (btcn)
    mụn, như "mụn bánh; mụn con" (gdhn)

    Chữ gần giống với 悶:

    㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

    Dị thể chữ 悶

    㥃, 懣, 闷,

    Chữ gần giống 悶

    閯, 慧, 態, 慐, 慗, 慙, 慜, 慝, 慤, 慦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悶 Tự hình chữ 悶 Tự hình chữ 悶 Tự hình chữ 悶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悶

    muốn悶:muốn làm
    muộn悶:phiền muộn
    mụn悶:mụn bánh; mụn con
    悶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悶 Tìm thêm nội dung cho: 悶