Từ: thẳm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẳm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẳm

Nghĩa thẳm trong tiếng Việt:

["- t. Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận. Núi cao vực thẳm. Đường xa dặm thẳm. Sâu thẳm. Xa thẳm*. Đôi mắt buồn thẳm. (b.). // Láy: thăm thẳm (ý mức độ nhiều)."]

Dịch thẳm sang tiếng Trung hiện đại:

《从上到下或从外到里的距离大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳm

thẳm:thăm thẳm
thẳm: 
thẳm󰋟:thăm thẳm
thẳm:thăm thẳm
thẳm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẳm Tìm thêm nội dung cho: thẳm