Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学变化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学变化:
Nghĩa của 化学变化 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxuébiànhuà] sự thay đổi hoá học; sự biến hoá hoá học。物质变化中生成其他物质的变化,如木材燃烧放出光和热剩下灰,铁在潮湿空气中生锈等。发生化学变化时,物质的组成和化学性质都改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 化学变化 Tìm thêm nội dung cho: 化学变化
