Từ: 化学变化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学变化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学变化 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuébiànhuà] sự thay đổi hoá học; sự biến hoá hoá học。物质变化中生成其他物质的变化,如木材燃烧放出光和热剩下灰,铁在潮湿空气中生锈等。发生化学变化时,物质的组成和化学性质都改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
化学变化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学变化 Tìm thêm nội dung cho: 化学变化