Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 煤定量系统 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煤定量系统:
Nghĩa của 煤定量系统 trong tiếng Trung hiện đại:
méi dìngliàng xìtǒng hệ thống định lượng than
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| muồi | 煤: | chín muồi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 煤定量系统 Tìm thêm nội dung cho: 煤定量系统
