Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thơ

Nghĩa thơ trong tiếng Việt:

["- d. 1. Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những qui tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng. 2. Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những qui tắc nhất định. Nên thơ. Đáng ca ngợi : Phong cảnh nên thơ.","- t. Nhỏ tuổi, bé dại : Trẻ thơ ; Dạy con từ thủa còn thơ."]

Dịch thơ sang tiếng Trung hiện đại:

诗; 诗篇; 诗章 《文学体裁的一种, 通过有节奏、韵律的语言反映生活、发抒情感。》
韵文 《有节奏韵律的文学体裁, 也指用这种体裁写成的文章, 包括诗、词、歌、赋等(区别于"散文")。》
幼小 《年幼、未成年。》
书信 《信。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơ

thơ:thơ thẩn
thơ:lơ thơ
thơ𠽔:bài thơ
thơ𡮲:trẻ thơ
thơ: 
thơ: 
thơ:thơ thẩn
thơ𦭟:con thơ
thơ:bài thơ
thơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thơ Tìm thêm nội dung cho: thơ