Chữ 统 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 统, chiết tự chữ THỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统:

统 thống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 统

Chiết tự chữ thống bao gồm chữ 丝 充 hoặc 纟 充 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 统 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 充
  • ti
  • sung
  • 2. 统 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 充
  • miên, mịch
  • sung
  • thống [thống]

    U+7EDF, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 統;
    Pinyin: tong3;
    Việt bính: tung2;

    thống

    Nghĩa Trung Việt của từ 统

    Giản thể của chữ .
    thống, như "thống soái; thống kê" (gdhn)

    Nghĩa của 统 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (統)
    [tǒng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: THỐNG
    1. thống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)。事物彼此之间连续的关系。
    系统
    hệ thống
    血统
    huyết thống
    传统
    truyền thống
    2. toàn bộ; chung; tổng cộng; tất cả。总起来;总括;全部。
    统筹
    tính chung
    统购统销
    mua bán thống nhất
    这些东西统归你用。
    những thứ này đều để anh dùng cả.
    3. tổng quản lý; quản lý; quản lý chung; thống lĩnh。统领;统管。
    统治
    thống trị
    统兵
    thống binh
    上级主管部门不要对企业统得过死。
    bộ chủ quản cấp trên không nên quản lý xí nghiệp quá gắt gao.
    4. ống; hình ống。同"筒"3.。
    长统皮靴
    ủng da cao cổ
    皮统子
    ống da
    Từ ghép:
    统舱 ; 统称 ; 统筹 ; 统共 ; 统购 ; 统管 ; 统货 ; 统计 ; 统计学 ; 统考 ; 统领 ; 统摄 ; 统属 ; 统帅 ; 统率 ; 统统 ; 统辖 ; 统销 ; 统一 ; 统一体 ; 统一战线 ; 统战 ; 统治 ; 统治阶级 ; 统制

    Chữ gần giống với 统:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 统

    ,

    Chữ gần giống 统

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 统 Tự hình chữ 统 Tự hình chữ 统 Tự hình chữ 统

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

    thống:thống soái; thống kê
    统 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 统 Tìm thêm nội dung cho: 统