Từ: 熟烫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟烫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟烫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shú·tang] chín nẫu。瓜果蔬菜等因揉搓或受热而失去新鲜的颜色或滋味。
熟烫味儿。
mùi vị chín nẫu.
这些瓜都摔打熟烫了。
những quả dưa này đều bị giập nát cả rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

đãng:du đãng, phóng đãng
熟烫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟烫 Tìm thêm nội dung cho: 熟烫