Cao su chống va đập cửa
Chữ 烫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烫, chiết tự chữ NĂNG, ĐÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烫:
烫
Biến thể phồn thể: 燙;
Pinyin: tang4;
Việt bính: tong3;
烫 năng
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Pinyin: tang4;
Việt bính: tong3;
烫 năng
Nghĩa Trung Việt của từ 烫
Giản thể của chữ 燙.đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 烫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燙)
[tàng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THANG
1. bỏng; phỏng。温度高的物体与皮肤接触使感觉疼痛。
烫手
phỏng tay
烫嘴
bỏng miệng
别让开水烫着。
đừng để bị bỏng nước sôi.
2. hâm; là; ủi。利用温度高的物体使另一物体温度升高或发生其他变化。
烫酒(用热水暖酒)。
hâm rượu
烫衣裳(用热熨斗使衣服平整)。
ủi quần áo; là quần áo.
3. nóng。物体温度高。
这水太烫。
nước này nóng quá
4. uốn tóc; sấy。指烫发。
电烫
uốn tóc bằng điện
Từ ghép:
烫发 ; 烫花 ; 烫金 ; 烫蜡 ; 烫面 ; 烫伤 ; 烫手 ; 烫头
[tàng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THANG
1. bỏng; phỏng。温度高的物体与皮肤接触使感觉疼痛。
烫手
phỏng tay
烫嘴
bỏng miệng
别让开水烫着。
đừng để bị bỏng nước sôi.
2. hâm; là; ủi。利用温度高的物体使另一物体温度升高或发生其他变化。
烫酒(用热水暖酒)。
hâm rượu
烫衣裳(用热熨斗使衣服平整)。
ủi quần áo; là quần áo.
3. nóng。物体温度高。
这水太烫。
nước này nóng quá
4. uốn tóc; sấy。指烫发。
电烫
uốn tóc bằng điện
Từ ghép:
烫发 ; 烫花 ; 烫金 ; 烫蜡 ; 烫面 ; 烫伤 ; 烫手 ; 烫头
Chữ gần giống với 烫:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烫
燙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫
| đãng | 烫: | du đãng, phóng đãng |

Tìm hình ảnh cho: 烫 Tìm thêm nội dung cho: 烫
