Từ: 熟识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟识 trong tiếng Trung hiện đại:

[shú·shi] hiểu biết; hiểu; quen thuộc。对某人认识得比较久或对某种事物了解得比较透彻。
这批学员熟识水性。
số học viên này biết bơi.
我们在一起共过事,彼此都很熟识。
chúng tôi đã từng cộng tác với nhau, đôi bên rất hiểu nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
熟识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟识 Tìm thêm nội dung cho: 熟识