Từ: 爬泳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬泳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爬泳 trong tiếng Trung hiện đại:

[páyǒng] bơi ếch; bơi trườn。游泳的一种姿势,身体俯卧在水面,两腿打水,两臂交替划水。用这种姿势游泳,速度最快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

ba:ba (gãi, cào)
: 
:bò dưới đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳

vạnh:tròn vành vạnh
vịnh:vịnh hạ long
爬泳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爬泳 Tìm thêm nội dung cho: 爬泳