Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泳, chiết tự chữ VẠNH, VỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泳:
泳
Pinyin: yong3;
Việt bính: wing6;
泳 vịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 泳
(Động) Lặn, đi ngầm dưới nước.◎Như: du vịnh 游泳 bơi lội.
vịnh, như "vịnh hạ long" (vhn)
vạnh, như "tròn vành vạnh" (gdhn)
Nghĩa của 泳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: VỊNH
bơi; bơi lội。游泳。
仰泳
bơi ngửa
蛙泳
bơi ếch
自由泳
bơi tự do
Từ ghép:
泳程 ; 泳道
Số nét: 9
Hán Việt: VỊNH
bơi; bơi lội。游泳。
仰泳
bơi ngửa
蛙泳
bơi ếch
自由泳
bơi tự do
Từ ghép:
泳程 ; 泳道
Chữ gần giống với 泳:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳
| vạnh | 泳: | tròn vành vạnh |
| vịnh | 泳: | vịnh hạ long |

Tìm hình ảnh cho: 泳 Tìm thêm nội dung cho: 泳
