Chữ 泳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泳, chiết tự chữ VẠNH, VỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泳:

泳 vịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泳

Chiết tự chữ vạnh, vịnh bao gồm chữ 水 永 hoặc 氵 永 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泳 cấu thành từ 2 chữ: 水, 永
  • thuỷ, thủy
  • viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • 2. 泳 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 永
  • thuỷ, thủy
  • viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • vịnh [vịnh]

    U+6CF3, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: wing6;

    vịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 泳

    (Động) Lặn, đi ngầm dưới nước.
    ◎Như: du vịnh
    bơi lội.

    vịnh, như "vịnh hạ long" (vhn)
    vạnh, như "tròn vành vạnh" (gdhn)

    Nghĩa của 泳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: VỊNH
    bơi; bơi lội。游泳。
    仰泳
    bơi ngửa
    蛙泳
    bơi ếch
    自由泳
    bơi tự do
    Từ ghép:
    泳程 ; 泳道

    Chữ gần giống với 泳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泳 Tự hình chữ 泳 Tự hình chữ 泳 Tự hình chữ 泳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳

    vạnh:tròn vành vạnh
    vịnh:vịnh hạ long
    泳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泳 Tìm thêm nội dung cho: 泳