Từ: 牛皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牛 • 皮

Nghĩa của 牛皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúpí] 1. da trâu bò。牛的皮(多指已经鞣制的)。
2. dẻo; dai。比喻柔韧或坚韧。
牛皮糖。
kẹo dẻo.
牛皮纸。
giấy dai.
3. khoác lác; khoe khoang。说大话叫吹牛皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
牛皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛皮 Tìm thêm nội dung cho: 牛皮