Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牛皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[niúpí] 1. da trâu bò。牛的皮(多指已经鞣制的)。
2. dẻo; dai。比喻柔韧或坚韧。
牛皮糖。
kẹo dẻo.
牛皮纸。
giấy dai.
3. khoác lác; khoe khoang。说大话叫吹牛皮。
2. dẻo; dai。比喻柔韧或坚韧。
牛皮糖。
kẹo dẻo.
牛皮纸。
giấy dai.
3. khoác lác; khoe khoang。说大话叫吹牛皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 牛皮 Tìm thêm nội dung cho: 牛皮
