Cao su chống va đập cửa

Từ: 物价指数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物价指数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物价指数 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùjiàzhǐshù] chỉ số vật giá; chỉ số giá hàng。 用某一时期的物价平均数作为基数,把另一时期的物价平均数跟它相比,所得的百分数就是后一时期的物价指数,可以用它来表明商品价格变动的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
物价指数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物价指数 Tìm thêm nội dung cho: 物价指数