Từ: 围桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 围 • 桌

Nghĩa của 围桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéizhuō] khăn quây trước bàn khi có việc cưới xin hay tang ma。办婚丧事或祭祀时悬挂在桌子前面用来遮挡的东西,用布或绸缎制成,现在有些戏曲演出时仍使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay围:nào vay (thương(thán từ))
vi围:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác桌:trác (cái bàn)
围桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围桌 Tìm thêm nội dung cho: 围桌