Từ: ư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ư:

于 vu, hu, ư扵 ư於 ư, ô菸 ư, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: ư

vu, hu, ư [vu, hu, ư]

U+4E8E, tổng 3 nét, bộ Nhị 二
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 於;
Pinyin: yu2, xu1;
Việt bính: jyu1 jyu4
1. [于歸] vu quy;

vu, hu, ư

Nghĩa Trung Việt của từ 于

(Động) Đi, về.
◎Như: vu quy
con gái về nhà chồng.

(Động)
Lấy.
◇Thi Kinh : Trú nhĩ vu mao (Bân phong , Thất nguyệt ) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh.

(Giới)
Tại, ở.
§ Cũng như ư .
◇Nghi lễ : Tế lập vu môn ngoại 婿 (Sĩ hôn lễ ) Chú rể đứng ở ngoài cửa.

(Giới)
Với, đối với.
◇Sử Kí : Tam công thành hữu công vu dân (Hạ bổn kỉ ) Cả ba người đều có công với dân.

(Giới)
Tới, đến.
◇Hoài Nam Tử : Dĩ điềm dưỡng tính, dĩ mạc xử thần, tắc nhập vu thiên môn , , (Nguyên đạo ) Lấy an nhiên nuôi dưỡng tính, lấy tĩnh lặng giữ ở tinh thần, thì sẽ vào tới cửa thiền.

(Giới)
Y theo.
◇Thư Kinh : Lịch cáo nhĩ bách tính vu trẫm chí (Bàn Canh hạ ) Báo cho khắp trăm họ biết y theo ý của trẫm.(Liên) Và, với.
◇Thượng Thư : Bất khắc kính vu hòa, tắc vô ngã oán , (Đa phương ) (Nếu) không kính cẩn và thuận hòa, thì đừng trách ta.

(Trợ)
Dùng ở giữa câu, để thư hoãn ngữ khí.
◇Thi Kinh : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh dê dê , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.

(Trợ)
Dùng ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ .
◇Lã Thị Xuân Thu : Nhiên tắc tiên sanh thánh vu? (Thẩm ứng lãm , Thẩm ứng) Thế thì tiên sinh có thánh minh không?

(Tính)
Lờ mờ.
◎Như: kì giác dã vu vu cái biết đó lờ mờ.Một âm là hu.

(Thán)
Ôi, chao ơi, v.v.
◇Thi Kinh : Hu ta lân hề (Chu nam , Lân chi chỉ ) Chao ơi, con lân kia!
§ Cổ văn dùng như ư .
§ Giản thể của ư .

vu, như "vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)" (vhn)
vo, như "vo gạo, vòng vo" (gdhn)
vò, như "vò võ" (gdhn)

Nghĩa của 于 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (於)
[yú]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: VU
1.

a. ở tại; vào; ở。在。
她生于1949年。
cô ấy sinh năm 1949.
黄河发源于青海。
sông Hoàng Hà bắt nguồn ở Thanh Hải.
b. hướng về; quay về。向。
问道于盲
hỏi đường người mù; mượn lược thầy tu.
告慰于知己。
an ủi bạn tri kỷ
求救于人
cầu cứu người khác.
c. cho。给。
嫁祸于人。
đổ tội cho người khác
献身于科学事业。
hiến thân cho sự nghiệp khoa học.
d. đối; đối với; cho。对;对于。
忠于祖国
trung thành với tổ quốc
有益于人民。
có ích cho nhân dân
形势于我们有利。
tình hình có lợi cho chúng ta.
e. từ。自;从。
青出于蓝
màu xanh chiết xuất từ cỏ lam; hậu sinh khả uý.
出于自愿
do tự nguyện
f. hơn (biểu thị sự so sánh)。表示比较。
大于
lớn hơn
少于
ít hơn
高于
cao hơn
低于
thấp hơn
g. bởi (biểu thị bị động)。表示被动。
见笑于大方之家。
bị người hào phóng chê cười.
2. hậu tố (thành phần bổ sung ở sau từ gốc)。后缀。
a. (làm hậu tố cho động từ.)。动词后缀。
合于
hợp với
属于
thuộc về
在于
ở chỗ
至于
đến nỗi; còn về.
b. (làm hậu tố cho tính từ)。形容词后缀。
勇于负责
dũng cảm chịu trách nhiệm
善于调度
giỏi điều hành
易于了解
dễ hiểu
难于实行
khó thực hiện
Ghi chú: 另见wū; yū
Từ ghép:
于今 ; 于思 ; 于是

Chữ gần giống với 于:

, , ,

Dị thể chữ 于

, , ,

Chữ gần giống 于

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于

ư [ư]

U+6275, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu1;

ư

Nghĩa Trung Việt của từ 扵


§ Ngày xưa dùng như chữ
.

Chữ gần giống với 扵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 扵

, , ,

Chữ gần giống 扵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扵 Tự hình chữ 扵 Tự hình chữ 扵 Tự hình chữ 扵

ư, ô [ư, ô]

U+65BC, tổng 8 nét, bộ Phương 方
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2, yu1, wu1;
Việt bính: jyu1 wu1
1. [於是] ư thị 2. [求過於供] cầu quá ư cung 3. [至於] chí ư;

ư, ô

Nghĩa Trung Việt của từ 於

(Giới) Ở tại, vào lúc.
◎Như: sanh ư mỗ niên
sinh vào năm đó, chu hành ư hải thuyền đi trên biển, sanh ư tư, trưởng ư tư , sanh ở đây, lớn lên ở đây.
◇Luận Ngữ : Hữu mĩ ngọc ư tư (Tử Hãn ) Có viên ngọc đẹp ở đây.

(Giới)
Cho.
◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Vệ Linh Công ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Giới)
Hướng về.
◇Luận Ngữ : Tử Cầm vấn ư Tử Cống (Học nhi ) Tử Cầm hỏi (hướng về) Tử Cống.

(Giới)
Đối với.
◇Luận Ngữ : Thủy ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh. Kim ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh , . , (Công Dã Tràng ) Mới đầu, đối với người, ta nghe lời nói mà tin việc làm. Nay đối với người, ta nghe nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.

(Giới)
Đến, cho đến.
◇Liễu Tông Nguyên : Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Họ tôi ở làng này đã ba đời, tính đến nay được sáu chục năm.

(Giới)
Hơn.
◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

(Giới)
Vì, nhờ.
◇Hàn Dũ : Nghiệp tinh ư cần (Tiến học giải ) Nghề nghiệp tinh thâm nhờ ở chuyên cần.

(Giới)
Từ, do.
◇Đạo Đức Kinh : Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ , (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.

(Giới)
Bị (đặt sau động từ).
◇Sử Kí : Ngụy Huệ Vương binh sổ phá ư Tề, Tần, quốc nội không, nhật dĩ tước, khủng , , , , (Thương Quân truyện ) Ngụy Huệ vương mấy lần bị quân Tề, quân Tần đánh phá, trong nước trống rỗng, ngày càng hao mòn nên lo sợ.

(Giới)
Với.
◇Luận Ngữ : Ngô đảng chi trực giả dị ư thị, phụ vi tử ẩn, tử vi phụ ẩn, trực tại kì trung hĩ , , , (Tử Lộ ) Người ngay thẳng trong làng tôi khác với làng đó (*), cha dấu tội cho con, con dấu tội cho cha, sự ngay thẳng ở trong đó.
§ Ghi chú: (*) Khác với làng đã nói đến trước đó.(Liên) Và, với.
◇Chiến quốc sách : Kim Triệu chi dữ Tần, do Tề chi ư Lỗ dã , (Tề sách nhất ) Nay Triệu với Tần, thì cũng như Tề với Lỗ vậy.

(Danh)
Họ Ư.

(Động)
Nương, tựa.
◇Lưu Đắc Nhân : Phiến vân cô hạc khả tương ư (Tặng kính ) Mảnh mây lẻ hạc có thể nương tựa nhau.Một âm là ô.

(Thán)
Ôi, lời than thở.
§ Cùng nghĩa với chữ ô .
◇Thượng Thư : Ô, Đế niệm tai! , (Đại Vũ mô ) Ôi, nhà vua hãy thường suy nghĩ!

ư, như "ư (con cọp), ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư!" (vhn)
ơ, như "thờ ơ" (btcn)
ở, như "ở đâu, ở nhà, chỗ ở" (btcn)
ưa, như "ưa thích" (btcn)
ô, như "ô hay" (gdhn)
ờ, như "ờ nhỉ, ỡm ờ" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
thờ, như "thờ ơ" (gdhn)
ứ, như "ư hơi" (gdhn)

Nghĩa của 於 trong tiếng Trung hiện đại:

[yū]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 8
Hán Việt: Ô
họ Ô。姓。
[wū]
Bộ: 方(Phương)
Hán Việt: Ô

ôi。表示感叹。
Từ ghép:
於乎 ; 於菟

Chữ gần giống với 於:

, ,

Dị thể chữ 於

, , ,

Chữ gần giống 於

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 於 Tự hình chữ 於 Tự hình chữ 於 Tự hình chữ 於

ư, yên [ư, yên]

U+83F8, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yu1, yu4;
Việt bính: jin1;

ư, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 菸

(Tính) Héo, úa.Một âm là yên.

(Danh)
Cây thuốc lá (Nicotiana glauca).

yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)

Chữ gần giống với 菸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菸

, ,

Chữ gần giống 菸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸

Dịch ư sang tiếng Trung hiện đại:

《助词, 表示疑问, 跟"吗"相同。》《(助词) 用在疑问句 (特指问、正反问) 的末尾, 相当于"呢"。》
người ư ? sao tìm không thấy?
人唻?怎么找不到了? 吗 《用在句末表示疑问。》
anh tìm tôi có việc ư?
你找我有事吗?
《用在句中表示停顿(多对举)。》
như năm nay ư, có thể mạnh hơn năm trước nhiều.
如今呢, 可比往年强多了。
thích ư, thì mua đi; không thích ư, thì đừng mua.
喜欢呢, 就买下; 不喜欢呢, 就别买。
是... 吗 《助语词, 用于句子末尾, 表疑问、含蓄或感叹, 常用作反问。》
越南文字母第二十六字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ư

ư:ư hữ
ư:ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp)

Gới ý 33 câu đối có chữ ư:

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

ư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ư Tìm thêm nội dung cho: ư