Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 倒车 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎochē] chuyển xe; đổi xe; sang xe。中途换车。
现在这里可以直达北京,不用到省城再倒车了。
hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.
现在这里可以直达北京,不用到省城再倒车了。
hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 倒车 Tìm thêm nội dung cho: 倒车
