Cao su chống va đập cửa

Từ: 倒车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎochē] chuyển xe; đổi xe; sang xe。中途换车。
现在这里可以直达北京,不用到省城再倒车了。
hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
倒车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒车 Tìm thêm nội dung cho: 倒车