Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bỉ tiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bỉ tiếu:
bỉ tiếu
Chê cười khinh rẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bỉ | 秕: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 粃: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếu
| tiếu | 俏: | tiếu (dễ coi) |
| tiếu | 咲: | tiếu lâm |
| tiếu | 噍: | tiếu (nhai) |
| tiếu | 峭: | tiếu (vực) |
| tiếu | 悄: | xem tiều |
| tiếu | 瘭: | tiếu thư (hà móng chân móng tay) |
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |
| tiếu | 誚: | tiếu (khiển trách) |
| tiếu | 诮: | tiếu (khiển trách) |
| tiếu | 醮: | tiếu (tế lễ, làm lễ) |
| tiếu | 陗: | tiếu (vực) |

Tìm hình ảnh cho: bỉ tiếu Tìm thêm nội dung cho: bỉ tiếu
