áp lực
Sức ép (tiếng Pháp: pression).Sức mạnh lấn ép hoặc chế phục người khác.
◎Như:
đại quốc vãng vãng đối tiểu quốc thi gia áp lực
大國往往對小國施加壓力 các nước lớn thường hay tăng gia áp lực đối với những nước nhỏ.
Nghĩa của 压力 trong tiếng Trung hiện đại:
1. lực nén; sức nén。物体所承受的与表面垂直的作用力。
2. áp lực。制伏人的力量。
舆论的压力
áp lực của dư luận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓
| áp | 壓: | áp xuống |
| ếm | 壓: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 壓力 Tìm thêm nội dung cho: 壓力
