Cao su chống va đập cửa

Từ: 亭子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亭子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíng·zi] đình; cái đình; đình để nghỉ chân (trong vườn hoa hay bên đường)。盖在路旁或花园里供人休息用的建筑物,面积较小,大多只有顶,没有墙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
亭子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亭子 Tìm thêm nội dung cho: 亭子