Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扬长 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángcháng] 形
nghênh ngang。大模大样地离开的样子。
扬长走了
nghênh ngang đi rồi
扬长而去
nghênh ngang bỏ đi
nghênh ngang。大模大样地离开的样子。
扬长走了
nghênh ngang đi rồi
扬长而去
nghênh ngang bỏ đi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 扬长 Tìm thêm nội dung cho: 扬长
