Từ: 出缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūquē] khuyết chức; chức vụ còn bỏ trống (do người giữ chức đó từ chức hay bị chết)。因原任人员(多指职位较高的)离职或死亡而职位空出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
出缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出缺 Tìm thêm nội dung cho: 出缺