Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 物理性质 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理性质:
Nghĩa của 物理性质 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùlǐxìngzhì] tính chất vật lý; lý tính。物质不需要发生化学变化就能表现出来的性质。如状态、颜色、气味、比重、味道、沸点、溶解性等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 物理性质 Tìm thêm nội dung cho: 物理性质
