Từ: 海报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海报 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎibào] áp-phích; pa-nô (quảng cáo biểu diễn hoặc đấu bóng)。戏剧、电影等演出或球赛等活动的招贴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
海报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海报 Tìm thêm nội dung cho: 海报