Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夫妻 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūqī] vợ chồng; phu thê。丈夫和妻子。
结发夫妻
kết nên vợ chồng; se duyên vợ chồng.
结发夫妻
kết nên vợ chồng; se duyên vợ chồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻
| thê | 妻: | thê thiếp |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 夫妻:
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Tìm hình ảnh cho: 夫妻 Tìm thêm nội dung cho: 夫妻
