Từ: 創基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創基:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 創 • 基

sáng cơ
Sáng lập cơ nghiệp.
◇Can Bảo 干寶:
Thị kì sáng cơ lập bổn, dị ư tiên đại giả dã
是其創基立本, 異於先代者也 (Tấn kỉ tổng luận 晉紀總論).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

sang創:tiếng sang sảng
sáng創:sáng lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
創基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 創基 Tìm thêm nội dung cho: 創基