Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鴈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴈, chiết tự chữ NHẠN, NHẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴈:

鴈 nhạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴈

Chiết tự chữ nhạn, nhẹn bao gồm chữ 厂 人 鳥 hoặc 厂 亻 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鴈 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 人, 鳥
  • hán, xưởng
  • nhân, nhơn
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鴈 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 亻, 鳥
  • hán, xưởng
  • nhân
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • nhạn [nhạn]

    U+9D08, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: ngaan6;

    nhạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴈

    Cũng như chữ nhạn .

    nhạn, như "chim nhạn" (vhn)
    nhẹn, như "nhanh nhẹn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

    Dị thể chữ 鴈

    ,

    Chữ gần giống 鴈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴈 Tự hình chữ 鴈 Tự hình chữ 鴈 Tự hình chữ 鴈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴈

    nhạn:chim nhạn
    nhẹn:nhanh nhẹn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鴈:

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    鴈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴈 Tìm thêm nội dung cho: 鴈