Từ: 搀扶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀扶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搀扶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chānfú] nâng; đỡ; dìu đỡ。用手轻轻架住对方的手或胳膊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀

sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sọm:già sọm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau
搀扶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搀扶 Tìm thêm nội dung cho: 搀扶