Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酥, chiết tự chữ TÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酥:
酥
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [酥酪] tô lạc;
酥 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 酥
(Danh) Váng sữa, bơ.§ Lấy sữa bò, sữa dê chế làm đồ ăn gọi là lạc 酪, trên món lạc có một tầng sữa đông lại gọi là tô 酥. Trên phần tô có chất như dầu gọi là đề hồ 醍醐.
(Danh) Món ăn nấu bằng bột nhào với dầu.
◎Như: hạch đào tô 核桃酥 bánh bột trái đào.
(Danh) Đồ tô 酴酥 tên một thứ rượu, làm bằng cỏ thuốc pha quế, bạch truật, ...
§ Cũng viết là đồ tô 屠酥.
(Tính) Xốp, giòn.
◎Như: tô đường 酥糖 kẹo giòn (làm bằng bột, đường, mè, ...).
(Tính) Mềm yếu, bải hoải.
◎Như: tô ma 酥麻 tê mỏi, tô nhuyễn 酥軟 bải hoải, mềm yếu.
(Tính) Nõn nà, mướt, láng.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Na phụ nhân nhất kính tương tô hung vi lộ, vân hoàn bán đả, kiểm thượng đôi hạ tiếu lai 那婦人一徑將酥胸微露, 雲鬟半嚲, 臉上堆下笑來 (Đệ nhất hồi) Người đàn bà liền để hé bộ ngực nõn nà, búi tóc mây buông lơi, khuôn mặt lộ vẻ tươi cười.
tô, như "tô (ngon và dòn; rũ rượi)" (gdhn)
Nghĩa của 酥 trong tiếng Trung hiện đại:
[sū]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: TÔ
1. Bơ。古代称酥油为酥。
2. xốp giòn (thức ăn)。(食物)松而易碎。
虾片一炸就很酥。
bánh tôm chiên rất giòn.
3. món điểm tâm xốp giòn。面粉和油加糖制成的松而易碎的点心。
桃酥。
bánh điểm tâm đào xốp giòn.
4. yếu mềm。酥软。
Từ ghép:
酥脆 ; 酥麻 ; 酥软 ; 酥油
Số nét: 12
Hán Việt: TÔ
1. Bơ。古代称酥油为酥。
2. xốp giòn (thức ăn)。(食物)松而易碎。
虾片一炸就很酥。
bánh tôm chiên rất giòn.
3. món điểm tâm xốp giòn。面粉和油加糖制成的松而易碎的点心。
桃酥。
bánh điểm tâm đào xốp giòn.
4. yếu mềm。酥软。
Từ ghép:
酥脆 ; 酥麻 ; 酥软 ; 酥油
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酥
| tô | 酥: | tô (ngon và dòn; rũ rượi) |

Tìm hình ảnh cho: 酥 Tìm thêm nội dung cho: 酥
