Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酥, chiết tự chữ TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酥:

酥 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酥

Chiết tự chữ bao gồm chữ 酉 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酥 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 禾
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hoà, hòa
  • []

    U+9165, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su1;
    Việt bính: sou1
    1. [酥酪] tô lạc;


    Nghĩa Trung Việt của từ 酥

    (Danh) Váng sữa, bơ.
    § Lấy sữa bò, sữa dê chế làm đồ ăn gọi là lạc
    , trên món lạc có một tầng sữa đông lại gọi là . Trên phần tô có chất như dầu gọi là đề hồ .

    (Danh)
    Món ăn nấu bằng bột nhào với dầu.
    ◎Như: hạch đào tô bánh bột trái đào.

    (Danh)
    Đồ tô tên một thứ rượu, làm bằng cỏ thuốc pha quế, bạch truật, ...
    § Cũng viết là đồ tô .

    (Tính)
    Xốp, giòn.
    ◎Như: tô đường kẹo giòn (làm bằng bột, đường, mè, ...).

    (Tính)
    Mềm yếu, bải hoải.
    ◎Như: tô ma tê mỏi, tô nhuyễn bải hoải, mềm yếu.

    (Tính)
    Nõn nà, mướt, láng.
    ◇Kim Bình Mai : Na phụ nhân nhất kính tương tô hung vi lộ, vân hoàn bán đả, kiểm thượng đôi hạ tiếu lai , , (Đệ nhất hồi) Người đàn bà liền để hé bộ ngực nõn nà, búi tóc mây buông lơi, khuôn mặt lộ vẻ tươi cười.
    tô, như "tô (ngon và dòn; rũ rượi)" (gdhn)

    Nghĩa của 酥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sū]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÔ
    1. Bơ。古代称酥油为酥。
    2. xốp giòn (thức ăn)。(食物)松而易碎。
    虾片一炸就很酥。
    bánh tôm chiên rất giòn.
    3. món điểm tâm xốp giòn。面粉和油加糖制成的松而易碎的点心。
    桃酥。
    bánh điểm tâm đào xốp giòn.
    4. yếu mềm。酥软。
    Từ ghép:
    酥脆 ; 酥麻 ; 酥软 ; 酥油

    Chữ gần giống với 酥:

    , , , , , , , , , , , 𨠣,

    Chữ gần giống 酥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酥 Tự hình chữ 酥 Tự hình chữ 酥 Tự hình chữ 酥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酥

    :tô (ngon và dòn; rũ rượi)
    酥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酥 Tìm thêm nội dung cho: 酥