Chữ 饞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饞, chiết tự chữ SÀM, THIỂM, THÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饞:

饞 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饞

Chiết tự chữ sàm, thiểm, thèm bao gồm chữ 食 毚 hoặc 飠 毚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饞 cấu thành từ 2 chữ: 食, 毚
  • thực, tự
  • 2. 饞 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 毚
  • thực
  • sàm [sàm]

    U+995E, tổng 25 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: caam4;

    sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 饞

    (Động) Tham ăn, thèm ăn.
    ◎Như: chủy sàm
    thèm ăn.

    (Động)
    Tham lam.

    thèm, như "thòm thèm" (vhn)
    thiểm, như "thiểm (chỉ dạng người nham hiểm)" (btcn)
    sàm, như "sàm chuỷ (tham ăn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饞:

    , ,

    Dị thể chữ 饞

    , ,

    Chữ gần giống 饞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饞 Tự hình chữ 饞 Tự hình chữ 饞 Tự hình chữ 饞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饞

    sàm:sàm chuỷ (tham ăn)
    thiểm:thiểm (chỉ dạng người nham hiểm)
    thèm:thòm thèm
    饞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饞 Tìm thêm nội dung cho: 饞