Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: núm ấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ núm ấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: númấn

Dịch núm ấn sang tiếng Trung hiện đại:

印纽 《古代印章上端雕刻成龟、虎、狮等形象的部分, 有孔, 可以穿带子。也叫印鼻。也叫印钮。》
按钮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: núm

núm:núm vung
núm:khúm núm
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn

ấn:ấn tín (con dấu)
ấn:ấn chặt
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
núm ấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: núm ấn Tìm thêm nội dung cho: núm ấn