Từ: 现成话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现成话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 现 • 成 • 话

Nghĩa của 现成话 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànchénghuà] nói suông; nói hão; nói dóc。不参与其事而在旁说些冠冕堂皇的空话,叫做说现成话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
现成话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现成话 Tìm thêm nội dung cho: 现成话