Nghĩa của 现成话 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànchénghuà] nói suông; nói hão; nói dóc。不参与其事而在旁说些冠冕堂皇的空话,叫做说现成话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 现成话 Tìm thêm nội dung cho: 现成话
