Cao su chống va đập cửa
Nghĩa thẹn trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát trước đông người. 2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng: thẹn với lương tâm quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên."]Dịch thẹn sang tiếng Trung hiện đại:
自惭形秽。tự thẹn kém cỏi không bằng người自惭形秽
红脸 《指害羞。》
亏心 《感觉到自己的言行违背正理。》
怕羞 《怕难为情; 害臊。》
红潮 《害羞时两颊上泛起的红色。》
难为情; 臊 《脸上下不来; 不好意思。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn
| thẹn | 𠾺: | e thẹn |
| thẹn | 𢢆: | thẹn thùng |
| thẹn | 𪭇: | thẹn thùng |
| thẹn | 𫅡: | hổ thẹn |

Tìm hình ảnh cho: thẹn Tìm thêm nội dung cho: thẹn
