Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忻, chiết tự chữ HÂN, HÃN, HỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忻:
忻
Pinyin: xin1;
Việt bính: jan1;
忻 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 忻
(Tính) Hớn hở, vui vẻ.§ Thông hân 欣.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)
hớn, như "hớn hở" (gdhn)
Nghĩa của 忻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
1. vui vẻ。同"欣"。
2. họ Hân。姓。
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
1. vui vẻ。同"欣"。
2. họ Hân。姓。
Chữ gần giống với 忻:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忻
欣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忻
| hân | 忻: | hân hạnh; hân hoan |
| hớn | 忻: | hớn hở |

Tìm hình ảnh cho: 忻 Tìm thêm nội dung cho: 忻
