Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瓦特小时计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦特小时计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦特小时计 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎtèxiǎoshíjì] công tơ điện (đồng hồ điện, thường gọi là 电表)。以千瓦小时为单位来计量用电量的仪表。通称电表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
瓦特小时计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦特小时计 Tìm thêm nội dung cho: 瓦特小时计