Từ: 瓦特小时计 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦特小时计:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓦 • 特 • 小 • 时 • 计
Nghĩa của 瓦特小时计 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎtèxiǎoshíjì] công tơ điện (đồng hồ điện, thường gọi là 电表)。以千瓦小时为单位来计量用电量的仪表。通称电表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |